Biểu phí giao dịch

Biểu phí giao dịch

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ: 

TT LOẠI GIAO DỊCH MỨC PHÍ GIAO DỊCH Ghi chú
I TÀI KHOẢN GIAO DỊCH    
  Mở tài khoản giao dịch Miễn phí  
  Số dư tiền gửi để duy trì tài khoản giao dịch  Không yêu cầu  
II PHÍ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN    
1 Giao dịch cổ phiếu và chứng chỉ quỹ  0.225% Tính trên giá trị giao dịch 
2 Giao dịch trái phiếu  0.15%
3 Giao dịch OTC 0.20%
III HỖ TRỢ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN    
1 Dịch vụ ứng trước    
   - Phí tối thiểu 20000 đ đối với 1 HĐ
   - Lãi ứng trước 0.045% 1 ngày  
2 Dịch vụ cho vay ký quỹ    
   - Phí lập hợp đồng  100000đ   đối với HĐ mới
   - Lãi suất 0.050% / ngày  
3  - Phí chuyển khoản chứng khoán 100000 đ Tính trên 1 YC
4  - Phí dịch vụ SMS 8800 đ 1 TK / 1 tháng
5  - Phí lưu ký    Theo Quy định của VSD
IV PHÍ DỊCH VỤ KHÁC    
1 - Phí cầm cố tài sản với bên thứ 3 0.04%/ngày Tính trên số lượng
2 - Chuyển khoản chứng khoán do tất toán, chuyển khoản
chứng khoán khác thành viên
1đ/chứng khoán/lần chuyển khoản
Tối thiểu: 100.000 VND
Tối đa: 2.000.000VND
 
3 - Phong tỏa Chứng khoán một lần theo yêu cầu Khách hàng 100.000đ/1 lần  
4 - Phong tỏa Chứng khoán một lần theo yêu cầu bên thứ 3 100.000đ/1 lần  
5 - Phong tỏa và theo dõi phong tỏa chứng khoán theo yêu cầu bên thứ 3 0,2%/GTGD/năm(*)
Tối thiểu 500.000VND/ năm
Tối đa: 2.000.000VND/năm
 
V CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU    
1 Chuyển nhượng chứng khoán    
  - Bên chuyển 0.2%/GTGD  
  - Bên nhận 0.1%/GTGD  
2 CQSH do chào mua công khai – thanh toán bằng tiền    
  - Bên chuyển 0.15%/GTGD  
  - Bên nhận 0.15%/GTGD  
3 CQSH do chào mua công khai – thanh toán bằng hoán đổi cổ phiếu    
  - Bên chuyển 0.03%/GTGD  
  - Bên nhận 0.15%/GTGD