ic--menu.svg logo.svg
  • Bảng giá
  • Giao dịch chứng khoán
  • Đầu tư đa tài sản
  • Ngân hàng đầu tư
  • Về chúng tôi

Giao dịch chứng khoán

Phí giao dịch

Giao dịch cổ phiếu/CCQ/ETF/CW

Khách hàng không có Nhân viên chăm sóc Khách hàng có Nhân viên chăm sóc
Phí giao dịch 0,10% 0,15%

Giao dịch công cụ nợ (CCN), trái phiếu doanh nghiệp (gồm: trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ (TPRL), trái phiếu doanh nghiệp niêm yết)

Dịch vụ Mức phí
Tất cả giao dịch 0,1%

* Phí giao dịch có thể thay đổi theo thoả thuận giữa Khách hàng và Nhân viên chăm sóc.

Biểu phí sản phẩm dịch vụ

STT Dịch vụ Mức phí (Chưa bao gồm VAT) VAT
Lưu ký chứng khoán (CK)
1 Lưu ký CK Miễn phí
2 Rút lưu ký CK Miễn phí
3 Phí lưu ký cổ phiếu/CCQ/CW 0,27 VND/CP, CCQ,CW/tháng Không chịu thuế
4 Phí lưu ký trái phiếu doanh nghiệp 0,18 VND/trái phiếu/tháng Không chịu thuế
5 Phí lưu ký CCN 0,14 VND/CCN/tháng Không chịu thuế
Chuyển khoản CK
1 Chuyển khoản CK giữa các tài khoản của Nhà đầu tư (NĐT) tại các thành viên lưu ký khác nhau 1 VND/CK/lần
Tối thiểu 100.000 VND/lần/mã
Tối đa 2.000.000 VND/lần/mã
Không chịu thuế
2 Chuyển khoản CK để thực hiện thanh toán Miễn phí
Phong tỏa, cầm cố, đăng ký biện pháp bảo đảm
1 Đăng ký/xóa đăng ký biện pháp bảo đảm lần đầu và phong tỏa CK 200.000 VND/lần 10%
2 Các dịch vụ liên quan phát sinh đối với nghiệp vụ đăng ký biện pháp bảo đảm 200.000 VND/lần 10%
3 Phong tỏa CK theo yêu cầu của NĐT tại VSDC - CP/CCQ/CW:
  • 0,15% giá trị theo mệnh giá/lần
  • Tối thiểu: 1.000.000 VND/lần
  • Tối đa: 15.000.000 VND/lần
- Trái phiếu:
  • 0,015% giá trị theo mệnh giá
  • Tối thiểu: 1.000.000 VND/lần
  • Tối đa: 15.000.000 VND/mã
10%
4 Phong tỏa tiền/CK/tài khoản tại APG 200.000 VND/lần 10%
5 Phong tỏa và theo dõi CK phong tỏa/cầm cố theo yêu cầu của KH hoặc bên thứ 3 2.000.000 VND/năm 1 10%
Biểu phí khác
1 Mở tài khoản giao dịch Miễn phí
2 Đóng tài khoản giao dịch (không còn tài sản) Miễn phí
3 Số dư tiền gửi để duy trì tài khoản giao dịch Không yêu cầu
4 Sao kê/xác nhận số dư/giao dịch có đóng dấu xác nhận của APG Miễn phí
5 Xác nhận NĐT CK chuyên nghiệp 500.000 VND/lần 10%
6 Dịch vụ SMS 8.000 VND/tháng 10%
7 Dịch vụ sửa lỗi sau giao dịch 500.000 VND/hồ sơ; và Phí dịch vụ do VSDC thu cụ thể:
- Sửa lỗi sau giao dịch: 500.000 VND/1 giao dịch sửa lỗi;
- Xử lý giao dịch bị lùi thời hạn thanh toán: 1.000.000 VND/1 giao dịch lùi thanh toán;
- Thanh toán bằng tiền: 5.000.000 VND/giao dịch thanh toán bằng tiền.
Không chịu thuế
8 Dịch vụ vay và cho vay CK 500.000 VND/hồ sơ; và
Phí dịch vụ do VSDC thu cụ thể:
- Dịch vụ quản lý giao dịch vay và cho vay CK:
  • 0,027% giá trị khoản vay tại ngày xác lập hợp đồng vay đối với cổ phiếu, CCQ/ETF/CW, tối thiểu 500.000 VND đối với vay hỗ trợ thanh toán;
  • 0,0054% giá trị khoản vay đối với trái phiếu doanh nghiệp, tối thiểu 500.000 VND đối với vay hỗ trợ thanh toán;
  • 0,0042% giá trị khoản vay đối với công cụ nợ, tối thiểu 500.000 VND đới với vay hỗ trợ thanh toán.
- Dịch vụ quản lý tài khoản bảo đảm:
  • 0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản bảo đảm (tiền + CK tính theo mệnh giá)/hợp đồng;
  • Tối thiểu: 100.000 VND/hợp đồng;
  • Tối đa: 1.600.000 VND/hợp đồng.
Không chịu thuế
Chuyển quyền sở hữu (CQSH)2
STT Loại dịch vụ

Đối tượng thu:
1: Bên nhận quyền sở hữu
2-11: Các bên CQSH
12: NĐT thực hiện hoán đổi/thực hiện CW
13: Bên CQSH

CP/CCQ/CW Trái phiếu và CCN
1 Tặng cho, thừa kế CK 0,15% giá trị CQSH
Tối thiểu: 100.000 VND/hồ sơ
0,01% giá trị CQSH
Tối thiểu: 100.000 VND/hồ sơ
Không chịu thuế
2 Chuyển nhượng cổ phiếu của cổ đông sáng lập trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật 0,15% giá trị CQSH
Tối thiểu: 500.000 VND/hồ sơ
N/A Không chịu thuế
3 CQSH CK đã đăng ký tập trung tại Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Việt Nam (VSDC) do Ủy ban CK nhà nước (UBCKNN) chấp thuận 0,15% giá trị CQSH
Tối thiểu: 500.000 VND/hồ sơ
0,01% giá trị CQSH
Tối thiểu: 500.000 VND/hồ sơ
Không chịu thuế
4 CQSH TPRL đã đăng ký CK tại VSDC nhưng không thuộc đối tượng phải giao dịch tại Sở giao dịch CK (SGDCK) N/A 0,01% giá trị CQSH Không chịu thuế
5 CQSH do chia, tách, hợp nhất, sát nhập doanh nghiệp; vốn góp bằng cổ phần vào doanh nghiệp; thành lập, tăng vốn điều lệ công ty đầu tư CK riêng lẻ; tăng, giảm vốn điều lệ quỹ thành viên 0,03% giá trị CQSH
Tối thiểu: 500.000 VND/hồ sơ
N/A Không chịu thuế
6 CQSH CK do xử lý tài sản bảo đảm là CK đã đăng ký và thực hiện phong tỏa tại VSDC 0,03% giá trị CQSH 0,01% giá trị CQSH Không chịu thuế
7 CQSH do thực hiện chào mua công khai 0,1% giá trị CQSH N/A Không chịu thuế
8 CQSH trong giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF, thực hiện chứng quyền có bảo đảm 0,15% giá trị CK cơ cấu hoán đổi theo mệnh giá quỹ ETF, giá trị CK cơ sở CQSH theo mệnh giá do thực hiện chứng quyền có bảo đảm
Tối thiểu: 500.000 VND/hồ sơ
N/A Không chịu thuế
9 CQSH cổ phiếu giữa các NĐT nước ngoài với nhau trong trường hợp đã đạt mức tối đa về tỷ lệ sở hữu nước ngoài đối với cổ phiếu đó và mức giá thỏa thuận giữa các bên cao hơn giá trần của cổ phiếu trên hệ thống giao dịch CK 0,15% giá trị CQSH N/A Không chịu thuế
10 CQSH CK đăng ký tại VSDC là tài sản được dùng để thanh toán gốc, lãi trái phiếu khi đến hạn do TPRL không thể phát hành đầy đủ, đúng hạn nợ gốc, lãi trái phiếu bằng tiền 0,03% giá trị CQSH 0,01% giá trị CQSH Không chịu thuế
11 CQSH cổ phiếu từ tài khoản tự doanh của công ty CK sang tài khoản NĐT nước ngoài là tổ chức 0,15% giá trị CQSH N/A Không chịu thuế
12 CQSH CK trong thực hiện hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF, thực hiện CW 0,1% giá trị CK cơ cấu CQSH theo mệnh giá để hoán đổi ETF, giá trị CK cơ sở CQSH theo mệnh giá do thực hiện CW N/A Không chịu thuế
13 CQSH CK phục vụ phát hành hoặc hủy chứng chỉ lưu ký trong giao dịch giữa NĐT và tổ chức phát hành chứng chỉ lưu ký nước ngoài 0,1% giá trị CK cơ sở CQSH theo mệnh giá 0,1% giá trị CK cơ sở CQSH theo mệnh giá Không chịu thuế

1Tính và thu mỗi năm 01 lần tại ngày thực hiện phong tỏa lần đầu hoặc ngày làm việc đầu tiên trong năm và không hoàn lại nếu thời gian phong tỏa không tròn năm.

2Giá CK để xác định giá trị CQSH được tính như sau:

-Đối với CK đang niêm yết/đăng ký giao dịch:

  • Chuyển nhượng: giá ghi trên hợp đồng/thỏa thuận chuyển nhượng nhưng không thấp hơn giá tham chiếu vào ngày APG nhận được đầy đủ hồ sơ;
  • Tặng cho/thừa kế hoặc hợp đồng/thỏa thuận không có giá hoặc không có hợp đồng/thỏa thuận: giá tham chiếu tại ngày APG nhận được đầy đủ hồ sơ;
  • Không có giá tham chiếu của trái phiếu: mệnh giá trái phiếu;
  • CQSH do góp vốn bằng cổ phần vào doanh nghiệp: giá theo quy định tại Điều 36 Luật Doanh nghiệp nhưng không thấp hơn giá tham chiếu/mệnh giá trong trường hợp không có giá tham chiếu tại ngày APG nhận được đầy đủ hồ sơ.

-CK của tổ chức chưa niêm yết/đăng ký giao dịch: mệnh giá CK.

  • Công ty Cổ phần Chứng khoán APG
  • 161 Võ Văn Tần, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
  • (84-28) 3769 6666
  • dvkh@apsi.vn
    • Kết nối với chúng tôi:

Sản phẩm

Giao dịch chứng khoán

Đầu tư đa tài sản

Ngân hàng đầu tư

G.Partners

Hỗ trợ

Điều khoản sử dụng

An toàn và bảo mật

Trung tâm hỗ trợ

Tin tức

Về APG

Giới thiệu

Quan hệ cổ đông

Gia nhập APG

Liên hệ

Bản quyền © Công ty Cổ phần Chứng khoán APG